字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

先例

xiānlì

tiền lệ

Gặp trong câu

这件事以前没有先例,我们得认真考虑。

zhè jiàn shì yǐqián méiyǒu xiānlì wǒmen děi rènzhēn kǎolǜ

Việc này trước đây chưa có tiền lệ, chúng ta phải cân nhắc nghiêm túc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.