Từ vựng · HSK 7–9衔接
xiánjiē
nối tiếp; kết nối; liên kết
Gặp trong câu
小学和中学的课要好好衔接。 xiǎoxué hé zhōngxué de kè yào hǎohǎo xiánjiē
Chương trình tiểu học và trung học phải được nối tiếp tốt.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.