Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 衔
头衔chức danh
衔接liên kết; kết nối; gia nhập
khâu ngựa · ngậm trong miệng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 头衔, 衔接. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.