字舟Zizhou
衔
Học chữ · Cấp 7-9

衔 / 銜

PinyinxiánHán Việthàm

khâu ngựa · ngậm trong miệng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 头衔, 衔接. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 行Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 衔

2 từ
头衔tóuxiánchức danh
衔接xiánjiēliên kết; kết nối; gia nhập
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 行 · 11 nét

行Bộ thủBộ số 144 trong hệ tra cứu Unicode.
衔Số nét11 nét.
銜phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.