字舟Zizhou
接
Học chữ · Cấp 2

接

PinyinjiēHán Việttiếp
Động từ

nhận; đón; nối; nghe (điện thoại)

11 nétBộ 手Cấp 2Viết cấp 231 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 接 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 接

11 từ
接到jiēdàonhận được
接受jiēshòuchấp nhận; đồng ý
接着jiēzhetiếp tục; tiếp theo; sau đó
直接zhíjiētrực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1])
接下来jiē ·xià·láitiếp theo; sau đó
接待jiēdàitiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)
接近jiējìntiếp cận; đến gần
迎接yíngjiēchào đón; đón tiếp
间接jiànjiēgián tiếp
接触jiēchùchạm
接连jiēliánliên tục
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 11 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
接Số nét11 nét.