Từ vựng · HSK 7–9显露
xiǎnlù
trở nên rõ ràng; để lộ
Gặp trong câu
比赛刚开始,他的实力就显露出来了。 bǐsài gāng kāishǐ tā de shílì jiù xiǎnlù chūlái le
Trận đấu vừa bắt đầu, thực lực của anh ấy đã lộ rõ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.