Từ vựng · HSK 7–9显性
xiǎnxìng
hiện rõ; (tính trạng) trội
Gặp trong câu
这种特征是显性的,容易看出来。 zhè zhǒng tèzhēng shì xiǎnxìng de róngyì kàn chūlái
Đặc điểm này là tính trạng trội, dễ nhận ra.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.