Từ vựng · HSK 7–9限定
xiàndìng
giới hạn; hạn định
Gặp trong câu
图书馆限定每人最多借五本书。 túshūguǎn xiàndìng měi rén zuì duō jiè wǔ běn shū
Thư viện giới hạn mỗi người mượn tối đa năm cuốn sách.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.