Từ vựng · HSK 7–9乡亲
xiāngqīn
người đồng hương
Gặp trong câu
过年回家,我去看望了村里的乡亲。 guònián huí jiā wǒ qù kànwàng le cūn lǐ de xiāngqīn
Tết về quê, tôi đi thăm bà con trong làng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.