字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

向导

xiàngdǎo

người dẫn đường; hướng dẫn viên

Gặp trong câu

我们请了一位当地人做向导。

wǒmen qǐng le yī wèi dāngdì rén zuò xiàngdǎo

Chúng tôi mời một người địa phương làm người dẫn đường.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.