Từ vựng · HSK 7–9像样
xiàngyàng
ra hồn; tươm tất
Gặp trong câu
他住的房子连像样的家具都没有。 tā zhù de fángzi lián xiàngyàng de jiājù dōu méiyǒu
Căn nhà anh ấy ở thậm chí không có đồ đạc ra hồn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.