字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

小丑

xiǎochǒu

chú hề

Gặp trong câu

小丑一出场,孩子们都笑了。

xiǎochǒu yī chūchǎng háizi men dōu xiào le

Chú hề vừa ra sân khấu, bọn trẻ đều bật cười.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.