字舟Zizhou
小
Học chữ · Cấp 1

小

PinyinxiǎoHán Việttiểu
Tính từ

nhỏ

3 nétBộ 小Cấp 1Viết cấp 147 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 小 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 小

11 từ
小姐xiǎojiěcô; tiểu thư
小时xiǎoshígiờ
小学xiǎoxuétrường tiểu học; trường cấp một
小孩儿xiǎoháirtrẻ em; đứa trẻ
小朋友xiǎopéngyǒutrẻ em; em nhỏ
小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học
从小cóngxiǎotừ nhỏ; từ bé
大小dàxiǎokích thước; lớn nhỏ
小声xiǎo shēnggiọng nhỏ
小说xiǎoshuōtiểu thuyết
小心xiǎoxīncẩn thận; chú ý
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 小 · 3 nét

小Bộ thủBộ số 42 trong hệ tra cứu Unicode.
小Số nét3 nét.