字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

小费

xiǎofèi

tiền boa; tiền tip

Gặp trong câu

他没有收小费。

tā méiyǒu shōu xiǎofèi

Anh ấy không nhận tiền boa.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.