字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

效仿

xiàofǎng

xem 仿效

Gặp trong câu

他的办法很成功,不少公司开始效仿。

tā de bànfǎ hěn chénggōng bù shǎo gōngsī kāishǐ xiàofǎng

Cách làm của anh ấy rất thành công, không ít công ty bắt đầu làm theo.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.