Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 效
效果kết quả
有效hiệu quả
效率hiệu suất
成效hiệu quả
无效không hợp lệ
长效có hiệu quả trong thời gian dài
高效hiệu quả
功效hiệu quả
见效có hiệu quả như mong muốn
疗效hiệu quả điều trị; hiệu quả chữa trị
生效có hiệu lực
失效không hiệu quả
hiệu quả · hiệu lực
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 效果, 有效, 效率. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.