字舟Zizhou
仿
Học chữ · Cấp 5

仿

PinyinfǎngHán Việtbàng / phảng / phỏng
Động từ

bắt chước

6 nétBộ 人Cấp 55 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 仿 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 仿

4 từ
模仿mófǎngbắt chước
仿佛fǎngfúdường như
仿制fǎngzhìsao chép
效仿xiàofǎngnoi theo; bắt chước
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 6 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
仿Số nét6 nét.