字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

孝敬

xiàojìng

thể hiện lòng hiếu thảo

Gặp trong câu

他用第一个月的工资孝敬父母。

tā yòng dì yī gè yuè de gōngzī xiàojìng fùmǔ

Anh ấy dùng lương tháng đầu tiên để biếu cha mẹ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.