Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 孝
孝敬thể hiện lòng hiếu thảo
孝顺hiếu thảo
lòng hiếu thảo hoặc vâng lời · quần áo tang
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 孝敬, 孝顺. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.