Từ vựng · HSK 7–9效力
xiàolì
hiệu lực; tác dụng
Gặp trong câu
这种药的效力能保持二十四小时。 zhè zhǒng yào de xiàolì néng bǎochí èr shí sì xiǎoshí
Hiệu lực của loại thuốc này kéo dài được hai mươi bốn tiếng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.