字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

效益

xiàoyì

hiệu quả; lợi ích

Gặp trong câu

这家工厂的经济效益越来越好。

zhè jiā gōngchǎng de jīngjì xiàoyì yuè lái yuè hǎo

Hiệu quả kinh tế của nhà máy này ngày càng tốt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.