Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 益
利益lợi ích
收益thu nhập
公益lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công
权益quyền lợi
日益ngày càng
受益hưởng lợi từ
效益lợi ích
益处lợi ích
有益hữu ích
得益于được lợi từ
公益性tính công ích; tính phục vụ lợi ích công cộng
精益求精không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện