字舟Zizhou
益
Học chữ · Cấp 4

益

PinyinyìHán Việtích

lợi ích · lợi nhuận

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 利益, 收益, 公益. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 皿Cấp 4Viết cấp 312 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 益

12 từ
利益lìyìlợi ích
收益shōuyìthu nhập
公益gōngyìlợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công
权益quányìquyền lợi
日益rìyìngày càng
受益shòuyìhưởng lợi từ
效益xiàoyìlợi ích
益处yìchùlợi ích
有益yǒuyìhữu ích
得益于déyì yúđược lợi từ
公益性gōngyìxìngtính công ích; tính phục vụ lợi ích công cộng
精益求精jīngyìqiújīngkhông ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 皿 · 10 nét

皿Bộ thủBộ số 108 trong hệ tra cứu Unicode.
益Số nét10 nét.