Từ vựng · HSK 7–9邪恶
xié’è
tà ác; độc ác
Gặp trong câu
童话里,善良总能战胜邪恶。 tónghuà lǐ shànliáng zǒng néng zhànshèng xié’è
Trong truyện cổ tích, cái thiện luôn chiến thắng cái ác.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.