字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

协作

xiézuò

hợp tác

Gặp trong câu

这个项目需要团队之间密切协作。

zhège xiàngmù xūyào tuánduì zhījiān mìqiè xiézuò

Dự án này đòi hỏi các nhóm hợp tác chặt chẽ với nhau.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.