Từ vựng · HSK 7–9心慌
xīnhuāng
hoảng hốt
Gặp trong câu
一想到明天的考试,我就心慌。 yī xiǎng dào míngtiān de kǎoshì wǒ jiù xīnhuāng
Cứ nghĩ đến kỳ thi ngày mai là tôi lại hồi hộp, hoảng hốt.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.