Từ vựng · HSK 7–9辛勤
xīnqín
cần cù; vất vả, chăm chỉ
Gặp trong câu
研究成果来自团队的辛勤劳动。 yánjiū chéngguǒ láizì tuánduì de xīnqín láodòng
Thành quả nghiên cứu đến từ lao động cần mẫn của cả nhóm.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.