Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 辛
辛苦mệt nhọc
艰辛gian khổ
辛勤chăm chỉ; cần cù
辛酸cay
cay hoặc nồng · vất vả
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 辛苦, 艰辛, 辛勤. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.