字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

心声

xīnshēng

ước nguyện chân thành; nội tâm; nguyện vọng

Gặp trong câu

这封信说出了很多病人的心声。

zhè fēng xìn shuō chū le hěn duō bìngrén de xīnshēng

Bức thư này nói lên tiếng lòng của nhiều bệnh nhân.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.