字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

欣慰

xīnwèi

cảm thấy hài lòng

Gặp trong câu

看到孩子长大了,父母很欣慰。

kàn dào háizi zhǎng dà le fùmǔ hěn xīnwèi

Thấy con lớn khôn, cha mẹ rất mãn nguyện.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.