Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 欣
欣赏thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ
欣慰cảm thấy hài lòng
欣喜vui mừng
欣欣向荣hưng thịnh
vui vẻ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 欣赏, 欣慰, 欣喜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.