字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

心血

xīnxuè

tâm huyết

Gặp trong câu

这本书花了作者十年的心血。

zhè běn shū huā le zuòzhě shí nián de xīnxuè

Cuốn sách này đã tốn mười năm tâm huyết của tác giả.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.