字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

信件

xìnjiàn

thư từ; bức thư

Gặp trong câu

他在信件里介绍了家乡菜。

tā zài xìnjiàn lǐ jièshào le jiāxiāng cài

Anh ấy giới thiệu món quê nhà trong thư.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.