字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

幸存

xìngcún

sống sót

Gặp trong câu

这场事故中只有两个人幸存。

zhè chǎng shìgù zhōng zhǐyǒu liǎng gèrén xìngcún

Trong vụ tai nạn này chỉ có hai người sống sót.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.