字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

幸亏

xìngkuī

may mắn

Gặp trong câu

幸亏你提醒我,不然我就忘了。

xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ bùrán wǒ jiù wàng le

May nhờ có bạn nhắc, nếu không tôi đã quên mất.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.