字舟Zizhou
丝
Học chữ · Cấp 7-9

丝 / 絲

PinyinsīHán Việtti
Danh từ

lụa

5 nétBộ 一Cấp 7-95 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 丝 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 丝

4 từ
粉丝fěnsībún tàu
螺丝luósīđinh vít
丝绸sīchóuvải lụa
丝毫sīháomột lượng hoặc mức độ nhỏ nhất
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 一 · 5 nét

一Bộ thủBộ số 1 trong hệ tra cứu Unicode.
丝Số nét5 nét.
絲phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.