字舟Zizhou
丢
Học chữ · Cấp 5

丢 / 丟

PinyindiūHán Việtđâu
Động từ

mất

6 nétBộ 一Cấp 5Viết cấp 26 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 丢 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 丢

5 từ
丢掉diūdiàomất
丢脸diū∥liǎnmất mặt
丢弃diūqìvứt bỏ
丢人diū∥rénmất mặt
丢失diūshīmất; để thất lạc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 一 · 6 nét

一Bộ thủBộ số 1 trong hệ tra cứu Unicode.
丢Số nét6 nét.
丟phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.