Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 丧
丧失mất
沮丧chán nản
丧生chết
垂头丧气cúi đầu ủ rũ; chán nản
chết · thất vọng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 丧失, 沮丧, 丧生. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.