字舟Zizhou
丧
Học chữ · Cấp 6

丧 / 喪

PinyinsàngHán Việttang / táng

chết · thất vọng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 丧失, 沮丧, 丧生. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 一Cấp 64 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 丧

4 từ
丧失sàngshīmất
沮丧jǔsàngchán nản
丧生sàng∥shēngchết
垂头丧气chuítóu-sàngqìcúi đầu ủ rũ; chán nản
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 一 · 8 nét

一Bộ thủBộ số 1 trong hệ tra cứu Unicode.
丧Số nét8 nét.
喪phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.