Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 伏
埋伏phục kích
起伏chuyển động lên xuống
此起彼伏chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống; nổi lên và chìm xuống liên tiếp
cúi xuống · ẩn nấp
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 埋伏, 起伏, 此起彼伏. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.