字舟Zizhou
佛
Học chữ · Cấp 6

佛 / 彿

PinyinfóHán Việtphất / phật
Danh từ

Phật; Phật giáo

7 nétBộ 人Cấp 6Viết cấp 33 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 佛 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Cách đọc khác: fú — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 佛

2 từ
仿佛fǎngfúdường như
佛教FójiàoPhật giáo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 7 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
佛Số nét7 nét.
彿phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.