Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 佩
敬佩ngưỡng mộ
佩服ngưỡng mộ
钦佩ngưỡng mộ
kính trọng · đồ trang sức đeo ở thắt lưng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 敬佩, 佩服, 钦佩. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.