字舟Zizhou
佩
Học chữ · Cấp 7-9

佩

PinyinpèiHán Việtbội

kính trọng · đồ trang sức đeo ở thắt lưng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 敬佩, 佩服, 钦佩. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 人Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 佩

3 từ
敬佩jìngpèingưỡng mộ
佩服pèi·fúngưỡng mộ
钦佩qīnpèingưỡng mộ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 8 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
佩Số nét8 nét.