字舟Zizhou
侠
Học chữ · Cấp 7-9

侠 / 俠

PinyinxiáHán Việthiệp

hiệp sĩ · dũng cảm và hào hiệp

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 侠义. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 人Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 侠

1 từ
侠义xiáyìnghĩa hiệp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 8 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
侠Số nét8 nét.
俠phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.