字舟Zizhou
侧
Học chữ · Cấp 6

侧 / 側

PinyincèHán Việttrắc
Danh từ · Động từ

một bên

8 nétBộ 人Cấp 64 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 侧 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 侧

3 từ
两侧liǎngcèhai bên; cả hai bên
侧面cèmiànbên cạnh
侧重cèzhòngđặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 8 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
侧Số nét8 nét.
側phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.