字舟Zizhou
债
Học chữ · Cấp 6

债 / 債

PinyinzhàiHán Việttrái
Danh từ

nợ

10 nétBộ 人Cấp 62 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 债 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 债

1 từ
债务zhàiwùnợ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 10 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
债Số nét10 nét.
債phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.