字舟Zizhou
儒
Học chữ · Cấp 7-9

儒

PinyinrúHán Việtnho

học giả · người theo Nho giáo

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 儒家, 儒学. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

16 nétBộ 人Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 儒

2 từ
儒家RújiāTrường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子 và Mạnh Tử 孟子 sáng lập
儒学rúxuéNho giáo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 16 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
儒Số nét16 nét.