Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 儒
儒家Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子 và Mạnh Tử 孟子 sáng lập
儒学Nho giáo
học giả · người theo Nho giáo
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 儒家, 儒学. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.