字舟Zizhou
兰
Học chữ · Cấp 7-9

兰 / 蘭

PinyinlánHán Việtlan

hoa lan · cây hương thảo thơm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 伊斯兰教. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 八Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 兰

1 từ
伊斯兰教YīsīlánjiàoĐạo Hồi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 八 · 5 nét

八Bộ thủBộ số 12 trong hệ tra cứu Unicode.
兰Số nét5 nét.
蘭phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.