字舟Zizhou
冻
Học chữ · Cấp 5

冻 / 凍

PinyindòngHán Việtđống / đông
Động từ

đóng băng

7 nétBộ 冫Cấp 5Viết cấp 33 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 冻 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 冻

2 từ
冻结dòngjiéđóng băng
冷冻lěngdòngđông lạnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 7 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
冻Số nét7 nét.
凍phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.