Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 凌
凌晨rất sớm vào buổi sáng
盛气凌人hách dịch
vươn cao · băng dày
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 凌晨, 盛气凌人. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.