字舟Zizhou
凌
Học chữ · Cấp 7-9

凌

PinyinlíngHán Việtlăng

vươn cao · băng dày

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 凌晨, 盛气凌人. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 冫Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 凌

2 từ
凌晨língchénrất sớm vào buổi sáng
盛气凌人shèngqì-língrénhách dịch
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 10 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
凌Số nét10 nét.