Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 刁
刁难gây khó dễ cho ai; cố tình làm cho khó khăn
xảo quyệt · độc ác
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 刁难. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.