Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 刊
报刊báo chí và tạp chí
刊登đăng câu chuyện
刊物ấn phẩm
in · xuất bản
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 报刊, 刊登, 刊物. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.