Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 刹
刹车phanh
一刹那một khoảnh khắc
phanh lại · chùa, đền hoặc miếu Phật giáo
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 刹车, 一刹那. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.