字舟Zizhou
刹
Học chữ · Cấp 7-9

刹 / 剎

Pinyinchà / shāHán Việtsát

phanh lại · chùa, đền hoặc miếu Phật giáo

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 刹车, 一刹那. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 刀Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 刹

2 từ
刹车shāchēphanh
一刹那yíchànàmột khoảnh khắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 8 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
刹Số nét8 nét.
剎phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.