字舟Zizhou
劫
Học chữ · Cấp 7-9

劫

PinyinjiéHán Việtkiếp
Động từ

cướp

7 nétBộ 力Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 劫 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 劫

3 từ
浩劫hàojiétai họa
劫持jiéchíbắt cóc
抢劫qiǎngjiécướp bóc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 7 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
劫Số nét7 nét.